Nghĩa của từ "two in distress makes sorrow less" trong tiếng Việt
"two in distress makes sorrow less" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
two in distress makes sorrow less
US /tuː ɪn dɪˈstres meɪks ˈsɔːr.oʊ les/
UK /tuː ɪn dɪˈstres meɪks ˈsɒr.əʊ les/
Thành ngữ
nỗi đau chia sẻ là nỗi đau vơi đi
suffering is more bearable when shared with another person who is in the same situation
Ví dụ:
•
They both lost their jobs, but they comforted each other, knowing that two in distress makes sorrow less.
Cả hai đều mất việc, nhưng họ đã an ủi lẫn nhau vì biết rằng nỗi đau chia sẻ là nỗi đau vơi đi.
•
It helps to talk to someone going through the same thing; two in distress makes sorrow less.
Nói chuyện với người cùng cảnh ngộ sẽ giúp ích rất nhiều; nỗi đau chia sẻ là nỗi đau vơi đi.